TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хозя́йство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xozjájstvo[xɐˈzʲæjstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хозя́йство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хозя́йство nghĩa là kinh tế, sản xuất.

Nghĩa của хозя́йство

Danh từ

  1. kinh tế [nền] kinh tế.
    • социалисти́ческое хозя́йство[nền] kinh tế xã hội chủ nghĩa
    • капитилисти́ческое хозя́йство[nền] kinh tế tư bản chủ nghĩa
    • просто́е това́рное хозя́йство[nền] kinh tế hàng hóa giản đơn
  2. производство, экономика [nền] kinh tế, sản xuất.
  3. отрасль производства Ngành sản xuất, nghề.
  4. производстенная единица Doanh nghiệp, cơ sở sản xuất (kinh doanh), đơn vị sản xuất (kinh doanh).
    • лесно́е хозя́йствоngành lâm nghiệp, nghề rừng
  5. оборудование, инвентарь Dụng cụ, đồ lề, đồ đạc, trang bị, tài sản.
    • хозя́йство це́хаtrang bị (dụng cụ) phân xưởng
    • хозя́йство колхо́заtài sản của nông trang tập thể
  6. сельскохозяйственная единица Nông trang, doanh nghiệp, cơ sở kinh tế.
    • мелкокрестья́нское хозя́йствоcơ sở kinh tế tiểu nông
  7. домашнее Công việc nội trợ.
  8. предметы Đồ đạc cần dùng trong nhà, dụng cụ gia đình.

Biến cách của хозя́йство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хозя́йствохозя́йства
Sinh cách кого? чего?хозя́йствахозя́йств
Tặng cách кому? чему?хозя́йствухозя́йствам
Đối cách кого? что?хозя́йствохозя́йства
Công cụ cách кем? чем?хозя́йствомхозя́йствами
Giới cách о ком? о чём?хозя́йствехозя́йствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хозя́йство

Đồng nghĩa

Họ từ của хозя́йство

Câu hỏi thường gặp

хозяйство nghĩa là gì?

хозяйство (danh từ) nghĩa là kinh tế, sản xuất.

хозяйство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хозя́йство (phiên âm Latinh xozjájstvo, IPA [xɐˈzʲæjstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.