TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хоккеи́ст

giống đựcđộng vật
xokkeíst[xəkʲɪˈist] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хоккеи́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хоккеи́ст nghĩa là người cầu thủ hôccay.

Nghĩa của хоккеи́ст

Danh từ

  1. Người cầu thủ hôccay, cầu thủ khúc gôn cầu, cầu thủ bóng gậy cong.
    • хоккеи́ст с ша́йбой[môn] hôccay vòng đĩa, hôccay chơi với vòng đĩa (trên băng)
    • хоккеи́ст с мячо́м[môn] hôccay bóng, khúc gôn cầu, bóng gậy cong, hôccay chơi với bóng (trên băng)
    • хоккеи́ст на трве́[môn] hôccay sân cỏ, khúc gôn cầu trên cỏ, bóng gậy cong trên cỏ

Biến cách của хоккеи́ст (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хоккеи́стхоккеи́сты
Sinh cách кого? чего?хоккеи́стахоккеи́стов
Tặng cách кому? чему?хоккеи́стухоккеи́стам
Đối cách кого? что?хоккеи́стахоккеи́стов
Công cụ cách кем? чем?хоккеи́стомхоккеи́стами
Giới cách о ком? о чём?хоккеи́стехоккеи́стах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

хоккеист nghĩa là gì?

хоккеист (danh từ) nghĩa là người cầu thủ hôccay.

хоккеист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хоккеи́ст (phiên âm Latinh xokkeíst, IPA [xəkʲɪˈist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.