TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хокке́йный

xokkéjnyj[xɐˈkʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хокке́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хокке́йный nghĩa là khúc gôn cầu, bóng gậy cong.

Nghĩa của хокке́йный

Tính từ

  1. Thuộc về hôccay, khúc gôn cầu, bóng gậy cong.
    • хокке́йная кома́ндаđội hôccay, đội khúc gôn cầu, đội bóng gậy cong
    • хокке́йный матч[trận] đấu hôccay, đấu khúc gôn cầu, đấu bóng gậy cong

Biến cách của хокке́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхокке́йныйхокке́йноехокке́йнаяхокке́йные
Sinh cáchхокке́йногохокке́йногохокке́йнойхокке́йных
Tặng cáchхокке́йномухокке́йномухокке́йнойхокке́йным
Đối cáchхокке́йный / хокке́йногохокке́йноехокке́йнуюхокке́йные / хокке́йных
Công cụ cáchхокке́йнымхокке́йнымхокке́йнойхокке́йными
Giới cáchхокке́йномхокке́йномхокке́йнойхокке́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хоккейный nghĩa là gì?

хоккейный (tính từ) nghĩa là khúc gôn cầu, bóng gậy cong.

хоккейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хокке́йный (phiên âm Latinh xokkéjnyj, IPA [xɐˈkʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.