хокке́йный
Dấu sắc trên хокке́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хокке́йный nghĩa là khúc gôn cầu, bóng gậy cong.
Nghĩa của хокке́йный
Tính từ
- Thuộc về hôccay, khúc gôn cầu, bóng gậy cong.
- хокке́йная кома́ндаđội hôccay, đội khúc gôn cầu, đội bóng gậy cong
- хокке́йный матч[trận] đấu hôccay, đấu khúc gôn cầu, đấu bóng gậy cong
Biến cách của хокке́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хокке́йный | хокке́йное | хокке́йная | хокке́йные |
| Sinh cách | хокке́йного | хокке́йного | хокке́йной | хокке́йных |
| Tặng cách | хокке́йному | хокке́йному | хокке́йной | хокке́йным |
| Đối cách | хокке́йный / хокке́йного | хокке́йное | хокке́йную | хокке́йные / хокке́йных |
| Công cụ cách | хокке́йным | хокке́йным | хокке́йной | хокке́йными |
| Giới cách | хокке́йном | хокке́йном | хокке́йной | хокке́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хоккейный nghĩa là gì?
хоккейный (tính từ) nghĩa là khúc gôn cầu, bóng gậy cong.
хоккейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хокке́йный (phiên âm Latinh xokkéjnyj, IPA [xɐˈkʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.