хо́леный
Dấu sắc trên хо́леный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хо́леный nghĩa là được chăm chút, được nâng niu.
Nghĩa của хо́леный
Tính từ
- Được chăm chút, được nâng niu, được nưng niu, được chăm sóc, béo tốt, tốt đẹp.
Biến cách của хо́леный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хо́леный | хо́леное | хо́леная | хо́леные |
| Sinh cách | хо́леного | хо́леного | хо́леной | хо́леных |
| Tặng cách | хо́леному | хо́леному | хо́леной | хо́леным |
| Đối cách | хо́леный / хо́леного | хо́леное | хо́леную | хо́леные / хо́леных |
| Công cụ cách | хо́леным | хо́леным | хо́леной | хо́леными |
| Giới cách | хо́леном | хо́леном | хо́леной | хо́леных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
холеный nghĩa là gì?
холеный (tính từ) nghĩa là được chăm chút, được nâng niu.
холеный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хо́леный (phiên âm Latinh xólenyj, IPA [ˈxolʲɪnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.