холе́ра
giống cáibất động vật
xoléra[xɐˈlʲerə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên холе́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холе́ра nghĩa là bệnh dịch tả, thổ tả.
Nghĩa của холе́ра
Danh từ
- Bệnh dịch tả, thổ tả.
Biến cách của холе́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | холе́ра | холе́ры |
| Sinh cách кого? чего? | холе́ры | холе́р |
| Tặng cách кому? чему? | холе́ре | холе́рам |
| Đối cách кого? что? | холе́ру | холе́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | холе́рой | холе́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | холе́ре | холе́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
холера nghĩa là gì?
холера (danh từ) nghĩa là bệnh dịch tả, thổ tả.
холера đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холе́ра (phiên âm Latinh xoléra, IPA [xɐˈlʲerə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.