холестери́н
Dấu sắc trên холестери́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холестери́н nghĩa là cô-le-xtê-rin.
Nghĩa của холестери́н
Danh từ
- Colexterin, cô-le-xtê-rin.
Biến cách của холестери́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | холестери́н | холестери́ны |
| Sinh cách кого? чего? | холестери́на | холестери́нов |
| Tặng cách кому? чему? | холестери́ну | холестери́нам |
| Đối cách кого? что? | холестери́н | холестери́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | холестери́ном | холестери́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | холестери́не | холестери́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
холестерин nghĩa là gì?
холестерин (danh từ) nghĩa là cô-le-xtê-rin.
холестерин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холестери́н (phiên âm Latinh xolesterín, IPA [xəlʲɪsʲtʲɪˈrʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.