TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

холоди́льный

xolodílʹnyj[xəɫɐˈdʲilʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên холоди́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

холоди́льный nghĩa là để ướp lạnh, làm lạnh.

Nghĩa của холоди́льный

Tính từ

  1. Để ướp lạnh, làm lạnh, đông lạnh, làm nguội.
    • холоди́льное обору́дованиеthiết bị làm lạnh (ướp lạnh, đông lạnh, làm nguội)
    • холоди́льная устано́вкаmáy móc làm lạnh (đông lạnh, làm nguội)

Biến cách của холоди́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхолоди́льныйхолоди́льноехолоди́льнаяхолоди́льные
Sinh cáchхолоди́льногохолоди́льногохолоди́льнойхолоди́льных
Tặng cáchхолоди́льномухолоди́льномухолоди́льнойхолоди́льным
Đối cáchхолоди́льный / холоди́льногохолоди́льноехолоди́льнуюхолоди́льные / холоди́льных
Công cụ cáchхолоди́льнымхолоди́льнымхолоди́льнойхолоди́льными
Giới cáchхолоди́льномхолоди́льномхолоди́льнойхолоди́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

холодильный nghĩa là gì?

холодильный (tính từ) nghĩa là để ướp lạnh, làm lạnh.

холодильный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là холоди́льный (phiên âm Latinh xolodílʹnyj, IPA [xəɫɐˈdʲilʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.