холоде́ц
Dấu sắc trên холоде́ц chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холоде́ц nghĩa là thịt đông, cá đông.
Nghĩa của холоде́ц
Danh từ
- мясной [món] thịt đông.
- рыбный [món] cá đông.
Biến cách của холоде́ц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | холоде́ц | холодцы́ |
| Sinh cách кого? чего? | холодца́ | холодцо́в |
| Tặng cách кому? чему? | холодцу́ | холодца́м |
| Đối cách кого? что? | холоде́ц | холодцы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | холодцо́м | холодца́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | холодце́ | холодца́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với холоде́ц
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
холодец nghĩa là gì?
холодец (danh từ) nghĩa là thịt đông, cá đông.
холодец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холоде́ц (phiên âm Latinh xolodéc, IPA [xəɫɐˈdʲet͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.