холоднокро́вный
Dấu sắc trên холоднокро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холоднокро́вный nghĩa là Thuộc về loài máu lạnh.
Nghĩa của холоднокро́вный
Tính từ
- Thuộc về loài máu lạnh.
Biến cách của холоднокро́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | холоднокро́вный | холоднокро́вное | холоднокро́вная | холоднокро́вные |
| Sinh cách | холоднокро́вного | холоднокро́вного | холоднокро́вной | холоднокро́вных |
| Tặng cách | холоднокро́вному | холоднокро́вному | холоднокро́вной | холоднокро́вным |
| Đối cách | холоднокро́вный / холоднокро́вного | холоднокро́вное | холоднокро́вную | холоднокро́вные / холоднокро́вных |
| Công cụ cách | холоднокро́вным | холоднокро́вным | холоднокро́вной | холоднокро́вными |
| Giới cách | холоднокро́вном | холоднокро́вном | холоднокро́вной | холоднокро́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
холоднокровный nghĩa là gì?
холоднокровный (tính từ) nghĩa là Thuộc về loài máu lạnh.
холоднокровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холоднокро́вный (phiên âm Latinh xolodnokróvnyj, IPA [xəɫədnɐˈkrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.