TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

холоднокро́вный

xolodnokróvnyj[xəɫədnɐˈkrovnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên холоднокро́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

холоднокро́вный nghĩa là Thuộc về loài máu lạnh.

Nghĩa của холоднокро́вный

Tính từ

  1. Thuộc về loài máu lạnh.

Biến cách của холоднокро́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхолоднокро́вныйхолоднокро́вноехолоднокро́внаяхолоднокро́вные
Sinh cáchхолоднокро́вногохолоднокро́вногохолоднокро́внойхолоднокро́вных
Tặng cáchхолоднокро́вномухолоднокро́вномухолоднокро́внойхолоднокро́вным
Đối cáchхолоднокро́вный / холоднокро́вногохолоднокро́вноехолоднокро́внуюхолоднокро́вные / холоднокро́вных
Công cụ cáchхолоднокро́внымхолоднокро́внымхолоднокро́внойхолоднокро́вными
Giới cáchхолоднокро́вномхолоднокро́вномхолоднокро́внойхолоднокро́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

холоднокровный nghĩa là gì?

холоднокровный (tính từ) nghĩa là Thuộc về loài máu lạnh.

холоднокровный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là холоднокро́вный (phiên âm Latinh xolodnokróvnyj, IPA [xəɫədnɐˈkrovnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.