TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

холо́дный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
xolódnyj[xɐˈɫodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên холо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

холо́дный nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, lạnh lùng.

Nghĩa của холо́дный

Tính từ

  1. Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
  2. Lạnh lùng.

Biến cách của холо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхоло́дныйхоло́дноехоло́днаяхоло́дные
Sinh cáchхоло́дногохоло́дногохоло́днойхоло́дных
Tặng cáchхоло́дномухоло́дномухоло́днойхоло́дным
Đối cáchхоло́дный / холо́дногохоло́дноехоло́днуюхоло́дные / холо́дных
Công cụ cáchхоло́днымхоло́днымхоло́днойхоло́дными
Giới cáchхоло́дномхоло́дномхоло́днойхоло́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của холо́дный

So sánh hơn(по)холодне́е
So sánh nhất(наи)холодне́йший

Câu ví dụ với холо́дный

  • Февраль — самый холодный месяц года. Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649189
  • Он холодный, как лёд. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3439971
  • Лёд холодный. Băng thì lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6608367
  • Я родился во времена холодной войны. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4279754
  • Было так холодно, что озеро замёрзло. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4639496
  • Том облился холодной водой, чтобы проснуться. Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4856898
  • Мне было тепло, а Тому холодно. Tôi ấm nhưng Tom lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916281
  • Пока не холодно, мне нормально. Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

холодный nghĩa là gì?

холодный (tính từ) nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, lạnh lùng.

холодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là холо́дный (phiên âm Latinh xolódnyj, IPA [xɐˈɫodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.