холо́дный
Dấu sắc trên холо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холо́дный nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, lạnh lùng.
Nghĩa của холо́дный
Tính từ
- Lạnh, lạnh lẽo, nguội.
- Lạnh lùng.
Biến cách của холо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | холо́дный | холо́дное | холо́дная | холо́дные |
| Sinh cách | холо́дного | холо́дного | холо́дной | холо́дных |
| Tặng cách | холо́дному | холо́дному | холо́дной | холо́дным |
| Đối cách | холо́дный / холо́дного | холо́дное | холо́дную | холо́дные / холо́дных |
| Công cụ cách | холо́дным | холо́дным | холо́дной | холо́дными |
| Giới cách | холо́дном | холо́дном | холо́дной | холо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của холо́дный
| So sánh hơn | (по)холодне́е |
| So sánh nhất | (наи)холодне́йший |
Câu ví dụ với холо́дный
- Февраль — самый холодный месяц года. Tháng hai là tháng lạnh nhất trong năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5649189
- Он холодный, как лёд. Lạnh như băng vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3439971
- Лёд холодный. Băng thì lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6608367
- Я родился во времена холодной войны. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4279754
- Было так холодно, что озеро замёрзло. Vì thời tiết quá lạnh cho nên nước trong hồ đã đông cứng lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4639496
- Том облился холодной водой, чтобы проснуться. Tom dội nước vào người để tỉnh ngủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4856898
- Мне было тепло, а Тому холодно. Tôi ấm nhưng Tom lại lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13916281
- Пока не холодно, мне нормально. Miễn sao nó không bị cảm lạnh là được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #592596
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
холодный nghĩa là gì?
холодный (tính từ) nghĩa là lạnh, lạnh lẽo, lạnh lùng.
холодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холо́дный (phiên âm Latinh xolódnyj, IPA [xɐˈɫodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.