TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

холодоустойчивый

xolodoustojčivyj giọng máy của trình duyệt

холодоустойчивый nghĩa là chịu lạnh.

Nghĩa của холодоустойчивый

Nghĩa lấy theo mục холодостойкий.

Tính từ

  1. Chịu [được] lạnh.

Câu hỏi thường gặp

холодоустойчивый nghĩa là gì?

холодоустойчивый (tính từ) nghĩa là chịu lạnh.

холодоустойчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là холодоустойчивый (phiên âm Latinh xolodoustojčivyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.