холосто́й
Dấu sắc trên холосто́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
холосто́й nghĩa là chưa vợ, trai tơ, người chưa kết hôn, đạn mã tử.
Nghĩa của холосто́й
Tính từ
- Chưa vợ, trai tơ, không [có] vợ, độc thân, không (chưa) lập gia đình.
- холостой мужчи́наngười đàn ông không vợ
- холоста́я жизньcuộc sống độc thân
- холоста́я кварти́раcăn nhà của người chưa vợ
- kỹ thuật Không tải, chạy không, vô công.
- холостой ходchu trình không tải, hành trình chạy không, bước không tải, bước vô công, [sự] chạy không, quay không, chạy không tải
- quân sự Giả.
- холостой патро́нđạn giả
- холостой вы́стрел[sự] bắn đạn giả
- охот.độc, đi lẻ
- холоста́я у́тка[con] vịt độc
Danh từ
- Người chưa kết hôn.
- Đạn mã tử.
Biến cách của холосто́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | холосто́й | холосто́е | холоста́я | холосты́е |
| Sinh cách | холосто́го | холосто́го | холосто́й | холосты́х |
| Tặng cách | холосто́му | холосто́му | холосто́й | холосты́м |
| Đối cách | холосто́й / холосто́го | холосто́е | холосту́ю | холосты́е / холосты́х |
| Công cụ cách | холосты́м | холосты́м | холосто́й | холосты́ми |
| Giới cách | холосто́м | холосто́м | холосто́й | холосты́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của холосто́й
| So sánh hơn | (по)холосте́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với холосто́й
Trái nghĩa
Họ từ của холосто́й
Câu hỏi thường gặp
холостой nghĩa là gì?
холостой (tính từ, danh từ) nghĩa là chưa vợ, trai tơ, người chưa kết hôn, đạn mã tử.
холостой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là холосто́й (phiên âm Latinh xolostój, IPA [xəɫɐˈstoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.