хора́л
giống đựcbất động vật
xorál
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хора́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хора́л nghĩa là thánh ca, côran.
Nghĩa của хора́л
Danh từ
- [Bài, khúc] thánh ca, côran.
Biến cách của хора́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хора́л | хора́лы |
| Sinh cách кого? чего? | хора́ла | хора́лов |
| Tặng cách кому? чему? | хора́лу | хора́лам |
| Đối cách кого? что? | хора́л | хора́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | хора́лом | хора́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | хора́ле | хора́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хорал nghĩa là gì?
хорал (danh từ) nghĩa là thánh ca, côran.
хорал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хора́л (phiên âm Latinh xorál); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.