TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хореографи́ческий

xoreografíčeskij[xərʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хореографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хореографи́ческий nghĩa là nghệ thuật nhảy múa.

Nghĩa của хореографи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về nghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa.
    • хореографи́ческая шко́лаtrường vũ đạo (nhảy múa)

Biến cách của хореографи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхореографи́ческийхореографи́ческоехореографи́ческаяхореографи́ческие
Sinh cáchхореографи́ческогохореографи́ческогохореографи́ческойхореографи́ческих
Tặng cáchхореографи́ческомухореографи́ческомухореографи́ческойхореографи́ческим
Đối cáchхореографи́ческий / хореографи́ческогохореографи́ческоехореографи́ческуюхореографи́ческие / хореографи́ческих
Công cụ cáchхореографи́ческимхореографи́ческимхореографи́ческойхореографи́ческими
Giới cáchхореографи́ческомхореографи́ческомхореографи́ческойхореографи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хореографический nghĩa là gì?

хореографический (tính từ) nghĩa là nghệ thuật nhảy múa.

хореографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хореографи́ческий (phiên âm Latinh xoreografíčeskij, IPA [xərʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.