хореографи́ческий
Dấu sắc trên хореографи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хореографи́ческий nghĩa là nghệ thuật nhảy múa.
Nghĩa của хореографи́ческий
Tính từ
- Thuộc về nghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa.
- хореографи́ческая шко́лаtrường vũ đạo (nhảy múa)
Biến cách của хореографи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хореографи́ческий | хореографи́ческое | хореографи́ческая | хореографи́ческие |
| Sinh cách | хореографи́ческого | хореографи́ческого | хореографи́ческой | хореографи́ческих |
| Tặng cách | хореографи́ческому | хореографи́ческому | хореографи́ческой | хореографи́ческим |
| Đối cách | хореографи́ческий / хореографи́ческого | хореографи́ческое | хореографи́ческую | хореографи́ческие / хореографи́ческих |
| Công cụ cách | хореографи́ческим | хореографи́ческим | хореографи́ческой | хореографи́ческими |
| Giới cách | хореографи́ческом | хореографи́ческом | хореографи́ческой | хореографи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хореографический nghĩa là gì?
хореографический (tính từ) nghĩa là nghệ thuật nhảy múa.
хореографический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хореографи́ческий (phiên âm Latinh xoreografíčeskij, IPA [xərʲɪəɡrɐˈfʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.