хо́рда
giống cáibất động vật
xórda[ˈxordə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хо́рда chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хо́рда nghĩa là dây, dây cung.
Nghĩa của хо́рда
Danh từ
- Dây, dây cung.
Biến cách của хо́рда (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хо́рда | хо́рды |
| Sinh cách кого? чего? | хо́рды | хо́рд |
| Tặng cách кому? чему? | хо́рде | хо́рдам |
| Đối cách кого? что? | хо́рду | хо́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | хо́рдой | хо́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | хо́рде | хо́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хорда nghĩa là gì?
хорда (danh từ) nghĩa là dây, dây cung.
хорда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хо́рда (phiên âm Latinh xórda, IPA [ˈxordə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.