хоре́й
giống đựcbất động vật
xoréj[xɐˈrʲej]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хоре́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хоре́й nghĩa là thơ côrê.
Nghĩa của хоре́й
Danh từ
- Thơ côrê.
Biến cách của хоре́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хоре́й | хоре́и |
| Sinh cách кого? чего? | хоре́я | хоре́ев |
| Tặng cách кому? чему? | хоре́ю | хоре́ям |
| Đối cách кого? что? | хоре́й | хоре́и |
| Công cụ cách кем? чем? | хоре́ем | хоре́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | хоре́е | хоре́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хорей nghĩa là gì?
хорей (danh từ) nghĩa là thơ côrê.
хорей đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хоре́й (phiên âm Latinh xoréj, IPA [xɐˈrʲej]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.