хорово́й
xorovój[xərɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хорово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хорово́й nghĩa là đồng ca.
Nghĩa của хорово́й
Tính từ
- Thuộc về hợp xướng, đồng ca.
- хорово́е пе́ние[sự] hát đồng ca, đồng ca, hợp xướng
- хорова́я пе́сняbài hát đồng ca, bài hợp xướng
- хоровой кружо́кnhóm đồng ca, nhóm hợp xướng
Biến cách của хорово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хорово́й | хорово́е | хорова́я | хоровы́е |
| Sinh cách | хорово́го | хорово́го | хорово́й | хоровы́х |
| Tặng cách | хорово́му | хорово́му | хорово́й | хоровы́м |
| Đối cách | хорово́й / хорово́го | хорово́е | хорову́ю | хоровы́е / хоровы́х |
| Công cụ cách | хоровы́м | хоровы́м | хорово́й | хоровы́ми |
| Giới cách | хорово́м | хорово́м | хорово́й | хоровы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хоровой nghĩa là gì?
хоровой (tính từ) nghĩa là đồng ca.
хоровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хорово́й (phiên âm Latinh xorovój, IPA [xərɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.