TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хорово́й

xorovój[xərɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хорово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хорово́й nghĩa là đồng ca.

Nghĩa của хорово́й

Tính từ

  1. Thuộc về hợp xướng, đồng ca.
    • хорово́е пе́ние[sự] hát đồng ca, đồng ca, hợp xướng
    • хорова́я пе́сняbài hát đồng ca, bài hợp xướng
    • хоровой кружо́кnhóm đồng ca, nhóm hợp xướng

Biến cách của хорово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхорово́йхорово́ехорова́яхоровы́е
Sinh cáchхорово́гохорово́гохорово́йхоровы́х
Tặng cáchхорово́мухорово́мухорово́йхоровы́м
Đối cáchхорово́й / хорово́гохорово́ехорову́юхоровы́е / хоровы́х
Công cụ cáchхоровы́мхоровы́мхорово́йхоровы́ми
Giới cáchхорово́мхорово́мхорово́йхоровы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хоровой nghĩa là gì?

хоровой (tính từ) nghĩa là đồng ca.

хоровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хорово́й (phiên âm Latinh xorovój, IPA [xərɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.