хореогра́фия
Dấu sắc trên хореогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хореогра́фия nghĩa là nghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa.
Nghĩa của хореогра́фия
Danh từ
- Nghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa.
Biến cách của хореогра́фия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хореогра́фия | хореогра́фии |
| Sinh cách кого? чего? | хореогра́фии | хореогра́фий |
| Tặng cách кому? чему? | хореогра́фии | хореогра́фиям |
| Đối cách кого? что? | хореогра́фию | хореогра́фии |
| Công cụ cách кем? чем? | хореогра́фией | хореогра́фиями |
| Giới cách о ком? о чём? | хореогра́фии | хореогра́фиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хореография nghĩa là gì?
хореография (danh từ) nghĩa là nghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa.
хореография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хореогра́фия (phiên âm Latinh xoreográfija, IPA [xərʲɪɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.