TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хореогра́фия

giống cáibất động vật
xoreográfija[xərʲɪɐˈɡrafʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хореогра́фия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хореогра́фия nghĩa là nghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa.

Nghĩa của хореогра́фия

Danh từ

  1. Nghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa.

Biến cách của хореогра́фия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хореогра́фияхореогра́фии
Sinh cách кого? чего?хореогра́фиихореогра́фий
Tặng cách кому? чему?хореогра́фиихореогра́фиям
Đối cách кого? что?хореогра́фиюхореогра́фии
Công cụ cách кем? чем?хореогра́фиейхореогра́фиями
Giới cách о ком? о чём?хореогра́фиихореогра́фиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хореография nghĩa là gì?

хореография (danh từ) nghĩa là nghệ thuật vũ đạo, nghệ thuật nhảy múa.

хореография đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хореогра́фия (phiên âm Latinh xoreográfija, IPA [xərʲɪɐˈɡrafʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.