TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хористка

giống cái
xoristka giọng máy của trình duyệt

хористка nghĩa là người hát đồng ca, ca sĩ hợp xướng.

Nghĩa của хористка

Nghĩa lấy theo mục хорист.

Danh từ

  1. Người hát đồng ca, ca sĩ hợp xướng.

Câu hỏi thường gặp

хористка nghĩa là gì?

хористка (danh từ) nghĩa là người hát đồng ca, ca sĩ hợp xướng.

хористка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хористка (phiên âm Latinh xoristka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.