хорме́йстер
Dấu sắc trên хорме́йстер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хорме́йстер nghĩa là quản ca.
Nghĩa của хорме́йстер
Danh từ
- Người chỉ huy hợp xướng, người chỉ huy đồng ca, quản ca.
Biến cách của хорме́йстер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хорме́йстер | хорме́йстеры |
| Sinh cách кого? чего? | хорме́йстера | хорме́йстеров |
| Tặng cách кому? чему? | хорме́йстеру | хорме́йстерам |
| Đối cách кого? что? | хорме́йстера | хорме́йстеров |
| Công cụ cách кем? чем? | хорме́йстером | хорме́йстерами |
| Giới cách о ком? о чём? | хорме́йстере | хорме́йстерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
хормейстер nghĩa là gì?
хормейстер (danh từ) nghĩa là quản ca.
хормейстер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хорме́йстер (phiên âm Latinh xorméjster, IPA [xɐrˈmʲejsʲtʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.