хорово́д
Dấu sắc trên хорово́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хорово́д nghĩa là điệu múa vòng tròn, múa khôrôvôt.
Nghĩa của хорово́д
Danh từ
- Điệu múa vòng tròn, múa khôrôvôt.
Biến cách của хорово́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хорово́д | хорово́ды |
| Sinh cách кого? чего? | хорово́да | хорово́дов |
| Tặng cách кому? чему? | хорово́ду | хорово́дам |
| Đối cách кого? что? | хорово́д | хорово́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | хорово́дом | хорово́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | хорово́де | хорово́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хоровод nghĩa là gì?
хоровод (danh từ) nghĩa là điệu múa vòng tròn, múa khôrôvôt.
хоровод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хорово́д (phiên âm Latinh xorovód, IPA [xərɐˈvot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.