хоро́шенький
Dấu sắc trên хоро́шенький chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хоро́шенький nghĩa là xinh đẹp, xinh xắn.
Nghĩa của хоро́шенький
Tính từ
- Xinh đẹp, xinh xắn, xinh tươi, xinh, đẹp, kháu.
- хоро́шенькая де́вочкаcô bé kháu (xinh) lắm
- khẩu ngữ хороший Tốt, hay, giỏi.
- разг. ирон.hay hớm gì, xấu, tệ
- хоро́шенького понемно́жку!(mỉa mai) thôi!, đủ rồi!, hãy chấm dứt đi thôi!
Biến cách của хоро́шенький theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хоро́шенький | хоро́шенькое | хоро́шенькая | хоро́шенькие |
| Sinh cách | хоро́шенького | хоро́шенького | хоро́шенькой | хоро́шеньких |
| Tặng cách | хоро́шенькому | хоро́шенькому | хоро́шенькой | хоро́шеньким |
| Đối cách | хоро́шенький / хоро́шенького | хоро́шенькое | хоро́шенькую | хоро́шенькие / хоро́шеньких |
| Công cụ cách | хоро́шеньким | хоро́шеньким | хоро́шенькой | хоро́шенькими |
| Giới cách | хоро́шеньком | хоро́шеньком | хоро́шенькой | хоро́шеньких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của хоро́шенький
Câu ví dụ với хоро́шенький
- Мэри очень хорошенькая девушка. Mary là một cô gái rất xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2890425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хорошенький nghĩa là gì?
хорошенький (tính từ) nghĩa là xinh đẹp, xinh xắn.
хорошенький đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хоро́шенький (phiên âm Latinh xoróšenʹkij, IPA [xɐˈroʂɨnʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.