TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хоро́шенький

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xoróšenʹkij[xɐˈroʂɨnʲkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хоро́шенький chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хоро́шенький nghĩa là xinh đẹp, xinh xắn.

Nghĩa của хоро́шенький

Tính từ

  1. Xinh đẹp, xinh xắn, xinh tươi, xinh, đẹp, kháu.
    • хоро́шенькая де́вочкаcô bé kháu (xinh) lắm
  2. khẩu ngữ хороший Tốt, hay, giỏi.
    • разг. ирон.hay hớm gì, xấu, tệ
    • хоро́шенького понемно́жку!(mỉa mai) thôi!, đủ rồi!, hãy chấm dứt đi thôi!

Biến cách của хоро́шенький theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхоро́шенькийхоро́шенькоехоро́шенькаяхоро́шенькие
Sinh cáchхоро́шенькогохоро́шенькогохоро́шенькойхоро́шеньких
Tặng cáchхоро́шенькомухоро́шенькомухоро́шенькойхоро́шеньким
Đối cáchхоро́шенький / хоро́шенькогохоро́шенькоехоро́шенькуюхоро́шенькие / хоро́шеньких
Công cụ cáchхоро́шенькимхоро́шенькимхоро́шенькойхоро́шенькими
Giới cáchхоро́шенькомхоро́шенькомхоро́шенькойхоро́шеньких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của хоро́шенький

Câu ví dụ với хоро́шенький

  • Мэри очень хорошенькая девушка. Mary là một cô gái rất xinh xắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2890425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хорошенький nghĩa là gì?

хорошенький (tính từ) nghĩa là xinh đẹp, xinh xắn.

хорошенький đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хоро́шенький (phiên âm Latinh xoróšenʹkij, IPA [xɐˈroʂɨnʲkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.