хороше́нько
Dấu sắc trên хороше́нько chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хороше́нько nghĩa là đày đủ, đến nơi đến chốn.
Nghĩa của хороше́нько
Phó từ
- Đày đủ, đến nơi đến chốn,... cho ra trò, thật tốt.
- я и сам хороше́нько не знаю́chính bản thân tôi cũng không biết đến nơi đến chốn
Câu ví dụ với хороше́нько
- Подойди поближе и хорошенько рассмотри эту фотографию. Hãy đến gần hơn và xem kỹ bức tranh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11525933
- Подойдите поближе и хорошенько рассмотрите эту фотографию. Hãy đến gần hơn và xem kỹ bức tranh này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11525934
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хорошенько nghĩa là gì?
хорошенько (phó từ) nghĩa là đày đủ, đến nơi đến chốn.
хорошенько đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хороше́нько (phiên âm Latinh xorošénʹko, IPA [xərɐˈʂɛnʲkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.