TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хоры

xory giọng máy của trình duyệt

хоры nghĩa là chỗ ban hát, chỗ hội hát.

Nghĩa của хоры

Danh từ

  1. Chỗ ban hát, chỗ hội hát (trong nhà thờ).

Câu hỏi thường gặp

хоры nghĩa là gì?

хоры (danh từ) nghĩa là chỗ ban hát, chỗ hội hát.

хоры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хоры (phiên âm Latinh xory); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.