TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хорёк

giống đựcđộng vật
xorjók[xɐˈrʲɵk] giọng máy của trình duyệt

хорёк nghĩa là con chồn hôi, chồn.

Nghĩa của хорёк

Danh từ

  1. Con chồn hôi, chồn (Putorius).

Biến cách của хорёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хорёкхорьки́
Sinh cách кого? чего?хорька́хорько́в
Tặng cách кому? чему?хорьку́хорька́м
Đối cách кого? что?хорька́хорько́в
Công cụ cách кем? чем?хорько́мхорька́ми
Giới cách о ком? о чём?хорьке́хорька́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

хорёк nghĩa là gì?

хорёк (danh từ) nghĩa là con chồn hôi, chồn.

хорёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хорёк (phiên âm Latinh xorjók, IPA [xɐˈrʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.