хорёк
giống đựcđộng vật
xorjók[xɐˈrʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
хорёк nghĩa là con chồn hôi, chồn.
Nghĩa của хорёк
Danh từ
- Con chồn hôi, chồn (Putorius).
Biến cách của хорёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хорёк | хорьки́ |
| Sinh cách кого? чего? | хорька́ | хорько́в |
| Tặng cách кому? чему? | хорьку́ | хорька́м |
| Đối cách кого? что? | хорька́ | хорько́в |
| Công cụ cách кем? чем? | хорько́м | хорька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | хорьке́ | хорька́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
хорёк nghĩa là gì?
хорёк (danh từ) nghĩa là con chồn hôi, chồn.
хорёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хорёк (phiên âm Latinh xorjók, IPA [xɐˈrʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.