хост
giống đựcbất động vật
xost[xost]
giọng máy của trình duyệt
хост nghĩa là máy chủ.
Nghĩa của хост
Danh từ
- Máy chủ.
Biến cách của хост (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хо́ст | хо́сты |
| Sinh cách кого? чего? | хо́ста | хо́стов |
| Tặng cách кому? чему? | хо́сту | хо́стам |
| Đối cách кого? что? | хо́ст | хо́сты |
| Công cụ cách кем? чем? | хо́стом | хо́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | хо́сте | хо́стах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хост nghĩa là gì?
хост (danh từ) nghĩa là máy chủ.
хост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хост (phiên âm Latinh xost, IPA [xost]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.