TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хохлатк

giống đực
xoxlatk giọng máy của trình duyệt

хохлатк nghĩa là chim chào mào.

Nghĩa của хохлатк

Danh từ

  1. Con chim có mào lông, chim chào mào.

Câu hỏi thường gặp

хохлатк nghĩa là gì?

хохлатк (danh từ) nghĩa là chim chào mào.

хохлатк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хохлатк (phiên âm Latinh xoxlatk); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.