TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хохлиться

thể chưa hoàn thành
xoxlitʹsja giọng máy của trình duyệt

хохлиться nghĩa là xù lông, củ rũ, ủ rũ.

Nghĩa của хохлиться

Động từ

  1. о птицах Xù lông.
  2. о человеке Củ rũ, ủ rũ, buồn rầu.

Câu hỏi thường gặp

хохлиться nghĩa là gì?

хохлиться (động từ) nghĩa là xù lông, củ rũ, ủ rũ.

хохлиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хохлиться (phiên âm Latinh xoxlitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.