TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хохмить

thể chưa hoàn thành
xoxmitʹ giọng máy của trình duyệt

хохмить nghĩa là bông đùa, nói đùa.

Nghĩa của хохмить

Động từ

  1. Bông đùa, nói đùa, bông phèng, bông lơn, pha trò, cù.

Câu hỏi thường gặp

хохмить nghĩa là gì?

хохмить (động từ) nghĩa là bông đùa, nói đùa.

хохмить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хохмить (phiên âm Latinh xoxmitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.