TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хохота́ть

thể chưa hoàn thành
xoxotátʹ[xəxɐˈtatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хохота́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хохота́ть nghĩa là cười vang, cười ha hả.

Nghĩa của хохота́ть

Động từ

  1. Cười vang, cười ha hả, cười khanh khách, cười ầm lên, cươi hềnh hệch; (одновременно о нескольких лицах) cười rộ.
    • хохота́ть до слёзcười đến chảy nước mắt
    • хохота́ть до упа́дуcười đứt ruột, cười vỡ bụng, cười ngặt nghẽo, cười [như đười ươi] nắc nẻ

Chia động từ хохота́ть

NgôiHiện tại
яхохочу́
тыхохо́чешь
он / она́ / оно́хохо́чет
мыхохо́чем
выхохо́чете
они́хохо́чут

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + хохотать.

Quá khứ

Giống đực (он)хохота́л
Giống cái (она́)хохота́ла
Giống trung (оно́)хохота́ло
Số nhiều (они́)хохота́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)хохочи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)хохочи́те

Câu ví dụ với хохота́ть

  • Хватит хохотать! Đừng có cười nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2501632

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хохотать nghĩa là gì?

хохотать (động từ) nghĩa là cười vang, cười ha hả.

хохотать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хохота́ть (phiên âm Latinh xoxotátʹ, IPA [xəxɐˈtatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.