хра́брость
Dấu sắc trên хра́брость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хра́брость nghĩa là can đảm, dũng cảm.
Nghĩa của хра́брость
Danh từ
- [Lòng, tính, sự] can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường.
- для хра́бростиđể có can đảm, để tăng thêm can đảm
- набра́ться хра́бростиđánh bạo, lấy hết can đảm
Biến cách của хра́брость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хра́брость | хра́брости |
| Sinh cách кого? чего? | хра́брости | хра́бростей |
| Tặng cách кому? чему? | хра́брости | хра́бростям |
| Đối cách кого? что? | хра́брость | хра́брости |
| Công cụ cách кем? чем? | хра́бростью | хра́бростями |
| Giới cách о ком? о чём? | хра́брости | хра́бростях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хра́брость
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
храбрость nghĩa là gì?
храбрость (danh từ) nghĩa là can đảm, dũng cảm.
храбрость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хра́брость (phiên âm Latinh xrábrostʹ, IPA [ˈxrabrəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.