храм
храм nghĩa là đền, thần miếu.
Nghĩa của храм
Danh từ
- [Ngôi, cai] đền, thần miếu; (буддийский) [ngôi, cái] chà; (церковь) [tòa, cái] nhà thờ, thánh đường.
- nghĩa bóng Lâu đài.
- храм нау́киlâu đài khoa học
Biến cách của храм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хра́м | хра́мы |
| Sinh cách кого? чего? | хра́ма | хра́мов |
| Tặng cách кому? чему? | хра́му | хра́мам |
| Đối cách кого? что? | хра́м | хра́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | хра́мом | хра́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | хра́ме | хра́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với храм
- Моё увлечение - посещение старых храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817575
- Я увлекаюсь посещением старинных храмов. Tôi có thú vui đi thăm những ngôi đền cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2817576
- Давайте завтра съездим в храмы. Ngày mai chúng ta hãy đến thăm quan một vài ngôi đền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7208221
- Вы должны побывать в Киото, который знаменит своими старыми храмами и святынями. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453997
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
храм nghĩa là gì?
храм (danh từ) nghĩa là đền, thần miếu.
храм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là храм (phiên âm Latinh xram, IPA [xram]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.