TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хра́брый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xrábryj[ˈxrabrɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хра́брый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хра́брый nghĩa là can đảm, dũng cảm.

Nghĩa của хра́брый

Tính từ

  1. Can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường, to gan, táo gan, táo bạo.
    • не из хра́брого деся́тка= nhát như cáy

Biến cách của хра́брый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхра́брыйхра́броехра́браяхра́брые
Sinh cáchхра́брогохра́брогохра́бройхра́брых
Tặng cáchхра́бромухра́бромухра́бройхра́брым
Đối cáchхра́брый / хра́брогохра́броехра́бруюхра́брые / хра́брых
Công cụ cáchхра́брымхра́брымхра́бройхра́брыми
Giới cáchхра́бромхра́бромхра́бройхра́брых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хра́брый

So sánh hơn(по)храбре́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хра́брый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với хра́брый

  • Ты очень храбрый. Bạn rất dũng cảm.Tatoeba #795582
  • Пятьдесят храбрых рыцарей были готовы к великой битве. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400972
  • Том был храбрым солдатом. Tom là một người lính dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4916449
  • Том был храбрым. Tom gan dạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5881909
  • Она очень храбрая. Cô ấy rất dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581586
  • Будь храбр. Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472974
  • Будь храбрым. Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5561549

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

храбрый nghĩa là gì?

храбрый (tính từ) nghĩa là can đảm, dũng cảm.

храбрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хра́брый (phiên âm Latinh xrábryj, IPA [ˈxrabrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.