хра́брый
Dấu sắc trên хра́брый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хра́брый nghĩa là can đảm, dũng cảm.
Nghĩa của хра́брый
Tính từ
- Can đảm, dũng cảm, gan dạ, bạo dạn, can trường, to gan, táo gan, táo bạo.
- не из хра́брого деся́тка= nhát như cáy
Biến cách của хра́брый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хра́брый | хра́брое | хра́брая | хра́брые |
| Sinh cách | хра́брого | хра́брого | хра́брой | хра́брых |
| Tặng cách | хра́брому | хра́брому | хра́брой | хра́брым |
| Đối cách | хра́брый / хра́брого | хра́брое | хра́брую | хра́брые / хра́брых |
| Công cụ cách | хра́брым | хра́брым | хра́брой | хра́брыми |
| Giới cách | хра́бром | хра́бром | хра́брой | хра́брых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хра́брый
| So sánh hơn | (по)храбре́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хра́брый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với хра́брый
- Ты очень храбрый. Bạn rất dũng cảm.Tatoeba #795582
- Пятьдесят храбрых рыцарей были готовы к великой битве. Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3400972
- Том был храбрым солдатом. Tom là một người lính dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4916449
- Том был храбрым. Tom gan dạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5881909
- Она очень храбрая. Cô ấy rất dũng cảm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581586
- Будь храбр. Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472974
- Будь храбрым. Dũng cảm lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5561549
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
храбрый nghĩa là gì?
храбрый (tính từ) nghĩa là can đảm, dũng cảm.
храбрый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хра́брый (phiên âm Latinh xrábryj, IPA [ˈxrabrɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.