храни́лище
Dấu sắc trên храни́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
храни́лище nghĩa là kho chứa, kho hàng, kho, nhà kho.
Nghĩa của храни́лище
Danh từ
- Kho chứa, kho hàng.
- Kho, nhà kho.
Biến cách của храни́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | храни́лище | храни́лища |
| Sinh cách кого? чего? | храни́лища | храни́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | храни́лищу | храни́лищам |
| Đối cách кого? что? | храни́лище | храни́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | храни́лищем | храни́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | храни́лище | храни́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хранилище nghĩa là gì?
хранилище (danh từ) nghĩa là kho chứa, kho hàng, kho, nhà kho.
хранилище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là храни́лище (phiên âm Latinh xranílišče, IPA [xrɐˈnʲilʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.