храп
giống đựcbất động vật
xrap[xrap]
giọng máy của trình duyệt
храп nghĩa là tiếng ngáy, khịt, phì.
Nghĩa của храп
Danh từ
- Tiếng ngáy.
- лошади [tiếng] khịt, phì.
Biến cách của храп (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хра́п | хра́пы |
| Sinh cách кого? чего? | хра́па | хра́пов |
| Tặng cách кому? чему? | хра́пу | хра́пам |
| Đối cách кого? что? | хра́п | хра́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | хра́пом | хра́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | хра́пе | хра́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
храп nghĩa là gì?
храп (danh từ) nghĩa là tiếng ngáy, khịt, phì.
храп đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là храп (phiên âm Latinh xrap, IPA [xrap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.