TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрень

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xrenʹ[xrʲenʲ] giọng máy của trình duyệt

хрень nghĩa là chuyện vớ vẩn, đồ nhảm nhí.

Nghĩa của хрень

Danh từ

  1. thông tục Chuyện vớ vẩn, đồ nhảm nhí.

Biến cách của хрень (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?хре́нь
Sinh cách кого? чего?хре́ни
Tặng cách кому? чему?хре́ни
Đối cách кого? что?хре́нь
Công cụ cách кем? чем?хре́нью
Giới cách о ком? о чём?хре́ни

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хрень nghĩa là gì?

хрень (danh từ) nghĩa là chuyện vớ vẩn, đồ nhảm nhí.

хрень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрень (phiên âm Latinh xrenʹ, IPA [xrʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.