хрень
xrenʹ[xrʲenʲ]
giọng máy của trình duyệt
хрень nghĩa là chuyện vớ vẩn, đồ nhảm nhí.
Nghĩa của хрень
Danh từ
- thông tục Chuyện vớ vẩn, đồ nhảm nhí.
Biến cách của хрень (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | хре́нь |
| Sinh cách кого? чего? | хре́ни |
| Tặng cách кому? чему? | хре́ни |
| Đối cách кого? что? | хре́нь |
| Công cụ cách кем? чем? | хре́нью |
| Giới cách о ком? о чём? | хре́ни |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хрень nghĩa là gì?
хрень (danh từ) nghĩa là chuyện vớ vẩn, đồ nhảm nhí.
хрень đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрень (phiên âm Latinh xrenʹ, IPA [xrʲenʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.