TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрен

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
xren[xrʲen] giọng máy của trình duyệt

хрен nghĩa là củ cay, củ cải ngựa.

Nghĩa của хрен

Danh từ

  1. растение [cấy] củ cay, củ cải ngựa (Armoracia rusticana).
  2. приправа Củ cay [dầm giấm].
    • ста́рый хренlão quỷ
    • хрен ре́дьки не сла́ще(tục ngữ) = chanh chua thi khế cũng chua

Biến cách của хрен (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хре́нхре́ны
Sinh cách кого? чего?хре́нахре́нов
Tặng cách кому? чему?хре́нухре́нам
Đối cách кого? что?хре́нхре́ны
Công cụ cách кем? чем?хре́номхре́нами
Giới cách о ком? о чём?хре́нехре́нах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хрен

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với хрен

  • Какого хрена? Cái đéo gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11694232

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

хрен nghĩa là gì?

хрен (danh từ) nghĩa là củ cay, củ cải ngựa.

хрен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрен (phiên âm Latinh xren, IPA [xrʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.