хрен
хрен nghĩa là củ cay, củ cải ngựa.
Nghĩa của хрен
Danh từ
- растение [cấy] củ cay, củ cải ngựa (Armoracia rusticana).
- приправа Củ cay [dầm giấm].
- ста́рый хренlão quỷ
- хрен ре́дьки не сла́ще(tục ngữ) = chanh chua thi khế cũng chua
Biến cách của хрен (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хре́н | хре́ны |
| Sinh cách кого? чего? | хре́на | хре́нов |
| Tặng cách кому? чему? | хре́ну | хре́нам |
| Đối cách кого? что? | хре́н | хре́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | хре́ном | хре́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | хре́не | хре́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хрен
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với хрен
- Какого хрена? Cái đéo gì vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11694232
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
хрен nghĩa là gì?
хрен (danh từ) nghĩa là củ cay, củ cải ngựa.
хрен đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрен (phiên âm Latinh xren, IPA [xrʲen]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.