TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрестомати́йный

xrestomatíjnyj[xrʲɪstəmɐˈtʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хрестомати́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хрестомати́йный nghĩa là hợp tuyển, sơ đẳng, sơ thiểu.

Nghĩa của хрестомати́йный

Tính từ

  1. Thuộc về văn tuyển, hợp tuyển.
  2. простой, упрощённый Sơ đẳng, sơ thiểu, giản đơn.
    • хрестомати́йные и́стины[những] chân lý sơ đẳng, chân lý sơ thiểu

Biến cách của хрестомати́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхрестомати́йныйхрестомати́йноехрестомати́йнаяхрестомати́йные
Sinh cáchхрестомати́йногохрестомати́йногохрестомати́йнойхрестомати́йных
Tặng cáchхрестомати́йномухрестомати́йномухрестомати́йнойхрестомати́йным
Đối cáchхрестомати́йный / хрестомати́йногохрестомати́йноехрестомати́йнуюхрестомати́йные / хрестомати́йных
Công cụ cáchхрестомати́йнымхрестомати́йнымхрестомати́йнойхрестомати́йными
Giới cáchхрестомати́йномхрестомати́йномхрестомати́йнойхрестомати́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хрестомати́йный

So sánh hơn(по)хрестомати́йнее

Họ từ của хрестомати́йный

Câu hỏi thường gặp

хрестоматийный nghĩa là gì?

хрестоматийный (tính từ) nghĩa là hợp tuyển, sơ đẳng, sơ thiểu.

хрестоматийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрестомати́йный (phiên âm Latinh xrestomatíjnyj, IPA [xrʲɪstəmɐˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.