хрестомати́йный
Dấu sắc trên хрестомати́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хрестомати́йный nghĩa là hợp tuyển, sơ đẳng, sơ thiểu.
Nghĩa của хрестомати́йный
Tính từ
- Thuộc về văn tuyển, hợp tuyển.
- простой, упрощённый Sơ đẳng, sơ thiểu, giản đơn.
- хрестомати́йные и́стины[những] chân lý sơ đẳng, chân lý sơ thiểu
Biến cách của хрестомати́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хрестомати́йный | хрестомати́йное | хрестомати́йная | хрестомати́йные |
| Sinh cách | хрестомати́йного | хрестомати́йного | хрестомати́йной | хрестомати́йных |
| Tặng cách | хрестомати́йному | хрестомати́йному | хрестомати́йной | хрестомати́йным |
| Đối cách | хрестомати́йный / хрестомати́йного | хрестомати́йное | хрестомати́йную | хрестомати́йные / хрестомати́йных |
| Công cụ cách | хрестомати́йным | хрестомати́йным | хрестомати́йной | хрестомати́йными |
| Giới cách | хрестомати́йном | хрестомати́йном | хрестомати́йной | хрестомати́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хрестомати́йный
| So sánh hơn | (по)хрестомати́йнее |
Họ từ của хрестомати́йный
Câu hỏi thường gặp
хрестоматийный nghĩa là gì?
хрестоматийный (tính từ) nghĩa là hợp tuyển, sơ đẳng, sơ thiểu.
хрестоматийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрестомати́йный (phiên âm Latinh xrestomatíjnyj, IPA [xrʲɪstəmɐˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.