хрестома́тия
Dấu sắc trên хрестома́тия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хрестома́тия nghĩa là tập văn tuyển, hợp tuyển.
Nghĩa của хрестома́тия
Danh từ
- Tập văn tuyển, hợp tuyển.
Biến cách của хрестома́тия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хрестома́тия | хрестома́тии |
| Sinh cách кого? чего? | хрестома́тии | хрестома́тий |
| Tặng cách кому? чему? | хрестома́тии | хрестома́тиям |
| Đối cách кого? что? | хрестома́тию | хрестома́тии |
| Công cụ cách кем? чем? | хрестома́тией | хрестома́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | хрестома́тии | хрестома́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хрестоматия nghĩa là gì?
хрестоматия (danh từ) nghĩa là tập văn tuyển, hợp tuyển.
хрестоматия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрестома́тия (phiên âm Latinh xrestomátija, IPA [xrʲɪstɐˈmatʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.