TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хрип

giống đựcbất động vật
xrip[xrʲip] giọng máy của trình duyệt

хрип nghĩa là tiếng thở khò khè.

Nghĩa của хрип

Danh từ

  1. Tiếng thở khò khè; (y học) [tiếng] ran.
    • предсме́ртный хрип[tiếng] thở hắt ra, thở ra, thở hấp hối

Biến cách của хрип (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хри́пхри́пы
Sinh cách кого? чего?хри́пахри́пов
Tặng cách кому? чему?хри́пухри́пам
Đối cách кого? что?хри́пхри́пы
Công cụ cách кем? чем?хри́помхри́пами
Giới cách о ком? о чём?хри́пехри́пах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

хрип nghĩa là gì?

хрип (danh từ) nghĩa là tiếng thở khò khè.

хрип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хрип (phiên âm Latinh xrip, IPA [xrʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.