хрип
giống đựcbất động vật
xrip[xrʲip]
giọng máy của trình duyệt
хрип nghĩa là tiếng thở khò khè.
Nghĩa của хрип
Danh từ
- Tiếng thở khò khè; (y học) [tiếng] ran.
- предсме́ртный хрип[tiếng] thở hắt ra, thở ra, thở hấp hối
Biến cách của хрип (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хри́п | хри́пы |
| Sinh cách кого? чего? | хри́па | хри́пов |
| Tặng cách кому? чему? | хри́пу | хри́пам |
| Đối cách кого? что? | хри́п | хри́пы |
| Công cụ cách кем? чем? | хри́пом | хри́пами |
| Giới cách о ком? о чём? | хри́пе | хри́пах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хрип nghĩa là gì?
хрип (danh từ) nghĩa là tiếng thở khò khè.
хрип đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрип (phiên âm Latinh xrip, IPA [xrʲip]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.