TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хри́плый

xríplyj[ˈxrʲipɫɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хри́плый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хри́плый nghĩa là khàn khàn, khản tiếng.

Nghĩa của хри́плый

Tính từ

  1. Khàn khàn, khản tiếng, khản giọng, khản cổ, khàn, khản.
    • говори́ть хри́плым го́лосомnói khàn khàn; nói giọng vịt đực (разг.)

Biến cách của хри́плый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхри́плыйхри́плоехри́плаяхри́плые
Sinh cáchхри́плогохри́плогохри́плойхри́плых
Tặng cáchхри́пломухри́пломухри́плойхри́плым
Đối cáchхри́плый / хри́плогохри́плоехри́плуюхри́плые / хри́плых
Công cụ cáchхри́плымхри́плымхри́плойхри́плыми
Giới cáchхри́пломхри́пломхри́плойхри́плых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хри́плый

So sánh hơn(по)хрипле́е

Câu hỏi thường gặp

хриплый nghĩa là gì?

хриплый (tính từ) nghĩa là khàn khàn, khản tiếng.

хриплый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хри́плый (phiên âm Latinh xríplyj, IPA [ˈxrʲipɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.