хри́плый
Dấu sắc trên хри́плый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хри́плый nghĩa là khàn khàn, khản tiếng.
Nghĩa của хри́плый
Tính từ
- Khàn khàn, khản tiếng, khản giọng, khản cổ, khàn, khản.
- говори́ть хри́плым го́лосомnói khàn khàn; nói giọng vịt đực (разг.)
Biến cách của хри́плый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хри́плый | хри́плое | хри́плая | хри́плые |
| Sinh cách | хри́плого | хри́плого | хри́плой | хри́плых |
| Tặng cách | хри́плому | хри́плому | хри́плой | хри́плым |
| Đối cách | хри́плый / хри́плого | хри́плое | хри́плую | хри́плые / хри́плых |
| Công cụ cách | хри́плым | хри́плым | хри́плой | хри́плыми |
| Giới cách | хри́плом | хри́плом | хри́плой | хри́плых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хри́плый
| So sánh hơn | (по)хрипле́е |
Câu hỏi thường gặp
хриплый nghĩa là gì?
хриплый (tính từ) nghĩa là khàn khàn, khản tiếng.
хриплый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хри́плый (phiên âm Latinh xríplyj, IPA [ˈxrʲipɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.