хрипота́
Dấu sắc trên хрипота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хрипота́ nghĩa là sự khản tiếng, khản giọng.
Nghĩa của хрипота́
Danh từ
- Sự khản tiếng, khản giọng, khản cổ.
- спо́рить до хрипоты́tranh cãi đến khản cả tiếng
Biến cách của хрипота́ (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | хрипота́ |
| Sinh cách кого? чего? | хрипоты́ |
| Tặng cách кому? чему? | хрипоте́ |
| Đối cách кого? что? | хрипоту́ |
| Công cụ cách кем? чем? | хрипото́й |
| Giới cách о ком? о чём? | хрипоте́ |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хрипота nghĩa là gì?
хрипота (danh từ) nghĩa là sự khản tiếng, khản giọng.
хрипота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хрипота́ (phiên âm Latinh xripotá, IPA [xrʲɪpɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.