TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хроматизм

giống đực
xromatizm giọng máy của trình duyệt

хроматизм nghĩa là sắc sai.

Nghĩa của хроматизм

Danh từ

  1. vật lý Sắc sai.
  2. âm nhạc Hệ âm hóa.

Câu hỏi thường gặp

хроматизм nghĩa là gì?

хроматизм (danh từ) nghĩa là sắc sai.

хроматизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хроматизм (phiên âm Latinh xromatizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.