TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хромирование

giống trung
xromirovanije giọng máy của trình duyệt

хромирование nghĩa là sự mạ crôm, phủ crôm.

Nghĩa của хромирование

Danh từ

  1. Sự mạ crôm, phủ crôm, mạ cơ-rôm, phủ cơ-rôm.

Câu hỏi thường gặp

хромирование nghĩa là gì?

хромирование (danh từ) nghĩa là sự mạ crôm, phủ crôm.

хромирование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хромирование (phiên âm Latinh xromirovanije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.