хро́мовый
xrómovyj[ˈxroməvɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên хро́мовый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хро́мовый nghĩa là bốc-can.
Nghĩa của хро́мовый
Tính từ
- о коже Bốc-can.
- из хрома [bằng] bốc-can.
- хро́мовые сапоги́đôi ủng bốc-can
Biến cách của хро́мовый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хро́мовый | хро́мовое | хро́мовая | хро́мовые |
| Sinh cách | хро́мового | хро́мового | хро́мовой | хро́мовых |
| Tặng cách | хро́мовому | хро́мовому | хро́мовой | хро́мовым |
| Đối cách | хро́мовый / хро́мового | хро́мовое | хро́мовую | хро́мовые / хро́мовых |
| Công cụ cách | хро́мовым | хро́мовым | хро́мовой | хро́мовыми |
| Giới cách | хро́мовом | хро́мовом | хро́мовой | хро́мовых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của хро́мовый
Câu hỏi thường gặp
хромовый nghĩa là gì?
хромовый (tính từ) nghĩa là bốc-can.
хромовый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хро́мовый (phiên âm Latinh xrómovyj, IPA [ˈxroməvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.