TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хроми́ровать

hai thể
xromírovatʹ[xrɐˈmʲirəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хроми́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хроми́ровать nghĩa là Thuộc da bốc-can.

Nghĩa của хроми́ровать

Động từ

  1. кожу Thuộc da bốc-can. + đối cách

Chia động từ хроми́ровать

NgôiHiện tạiTương lai
яхроми́руюхроми́рую
тыхроми́руешьхроми́руешь
он / она́ / оно́хроми́руетхроми́рует
мыхроми́руемхроми́руем
выхроми́руетехроми́руете
они́хроми́руютхроми́руют

Quá khứ

Giống đực (он)хроми́ровал
Giống cái (она́)хроми́ровала
Giống trung (оно́)хроми́ровало
Số nhiều (они́)хроми́ровали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)хроми́руй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)хроми́руйте

Câu hỏi thường gặp

хромировать nghĩa là gì?

хромировать (động từ) nghĩa là Thuộc da bốc-can.

хромировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хроми́ровать (phiên âm Latinh xromírovatʹ, IPA [xrɐˈmʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.