хромоно́гий
Dấu sắc trên хромоно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хромоно́гий nghĩa là thọt chân, thọt.
Nghĩa của хромоно́гий
Tính từ
- Thọt chân, thọt.
Biến cách của хромоно́гий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хромоно́гий | хромоно́гое | хромоно́гая | хромоно́гие |
| Sinh cách | хромоно́гого | хромоно́гого | хромоно́гой | хромоно́гих |
| Tặng cách | хромоно́гому | хромоно́гому | хромоно́гой | хромоно́гим |
| Đối cách | хромоно́гий | хромоно́гое | хромоно́гую | хромоно́гие |
| Công cụ cách | хромоно́гим | хромоно́гим | хромоно́гой | хромоно́гими |
| Giới cách | хромоно́гом | хромоно́гом | хромоно́гой | хромоно́гих |
| Dạng ngắn | хромоно́г | хромоно́го | хромоно́га | хромоно́ги |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
хромоногий nghĩa là gì?
хромоногий (tính từ) nghĩa là thọt chân, thọt.
хромоногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хромоно́гий (phiên âm Latinh xromonógij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.