TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хромоно́гий

xromonógij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хромоно́гий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хромоно́гий nghĩa là thọt chân, thọt.

Nghĩa của хромоно́гий

Tính từ

  1. Thọt chân, thọt.

Biến cách của хромоно́гий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхромоно́гийхромоно́гоехромоно́гаяхромоно́гие
Sinh cáchхромоно́гогохромоно́гогохромоно́гойхромоно́гих
Tặng cáchхромоно́гомухромоно́гомухромоно́гойхромоно́гим
Đối cáchхромоно́гийхромоно́гоехромоно́гуюхромоно́гие
Công cụ cáchхромоно́гимхромоно́гимхромоно́гойхромоно́гими
Giới cáchхромоно́гомхромоно́гомхромоно́гойхромоно́гих
Dạng ngắnхромоно́гхромоно́гохромоно́гахромоно́ги

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

хромоногий nghĩa là gì?

хромоногий (tính từ) nghĩa là thọt chân, thọt.

хромоногий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хромоно́гий (phiên âm Latinh xromonógij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.