TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хромо́й

giống đựcbất động vật
xromój[xrɐˈmoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хромо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хромо́й nghĩa là khập khiễng, khấp khiểng.

Nghĩa của хромо́й

Tính từ

  1. Khập khiễng, khấp khiểng, cà nhắc, tập tễnh, thọt.
    • хрома́я нога́chân khập khiễng, chân thọt

Biến cách của хромо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхромо́йхромо́ехрома́яхромы́е
Sinh cáchхромо́гохромо́гохромо́йхромы́х
Tặng cáchхромо́мухромо́мухромо́йхромы́м
Đối cáchхромо́й / хромо́гохромо́ехрому́юхромы́е / хромы́х
Công cụ cáchхромы́мхромы́мхромо́йхромы́ми
Giới cáchхромо́мхромо́мхромо́йхромы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của хромо́й

So sánh hơn(по)хроме́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хромо́й

Đồng nghĩa

Họ từ của хромо́й

Câu hỏi thường gặp

хромой nghĩa là gì?

хромой (tính từ) nghĩa là khập khiễng, khấp khiểng.

хромой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хромо́й (phiên âm Latinh xromój, IPA [xrɐˈmoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.