хромо́й
Dấu sắc trên хромо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хромо́й nghĩa là khập khiễng, khấp khiểng.
Nghĩa của хромо́й
Tính từ
- Khập khiễng, khấp khiểng, cà nhắc, tập tễnh, thọt.
- хрома́я нога́chân khập khiễng, chân thọt
Biến cách của хромо́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | хромо́й | хромо́е | хрома́я | хромы́е |
| Sinh cách | хромо́го | хромо́го | хромо́й | хромы́х |
| Tặng cách | хромо́му | хромо́му | хромо́й | хромы́м |
| Đối cách | хромо́й / хромо́го | хромо́е | хрому́ю | хромы́е / хромы́х |
| Công cụ cách | хромы́м | хромы́м | хромо́й | хромы́ми |
| Giới cách | хромо́м | хромо́м | хромо́й | хромы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của хромо́й
| So sánh hơn | (по)хроме́е |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хромо́й
Đồng nghĩa
Họ từ của хромо́й
Câu hỏi thường gặp
хромой nghĩa là gì?
хромой (tính từ) nghĩa là khập khiễng, khấp khiểng.
хромой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хромо́й (phiên âm Latinh xromój, IPA [xrɐˈmoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.