TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

хро́ника

giống cáibất động vật
xrónika[ˈxronʲɪkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên хро́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

хро́ника nghĩa là sử biên niên, biên niên sử.

Nghĩa của хро́ника

Danh từ

  1. lịch sử Sử biên niên, biên niên sử.
  2. văn học [tác phẩm, bản, bài] ký sự, ký lục.
    • семе́йная хро́никаký sự gia đình
  3. газетная Tin vắn, tin ngắn, tin thời sự.
  4. кинофильм Phim thời sự.

Biến cách của хро́ника (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?хро́никахро́ники
Sinh cách кого? чего?хро́никихро́ник
Tặng cách кому? чему?хро́никехро́никам
Đối cách кого? что?хро́никухро́ники
Công cụ cách кем? чем?хро́никойхро́никами
Giới cách о ком? о чём?хро́никехро́никах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хро́ника

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

хроника nghĩa là gì?

хроника (danh từ) nghĩa là sử biên niên, biên niên sử.

хроника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là хро́ника (phiên âm Latinh xrónika, IPA [ˈxronʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.