хро́ника
Dấu sắc trên хро́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хро́ника nghĩa là sử biên niên, biên niên sử.
Nghĩa của хро́ника
Danh từ
- lịch sử Sử biên niên, biên niên sử.
- văn học [tác phẩm, bản, bài] ký sự, ký lục.
- семе́йная хро́никаký sự gia đình
- газетная Tin vắn, tin ngắn, tin thời sự.
- кинофильм Phim thời sự.
Biến cách của хро́ника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хро́ника | хро́ники |
| Sinh cách кого? чего? | хро́ники | хро́ник |
| Tặng cách кому? чему? | хро́нике | хро́никам |
| Đối cách кого? что? | хро́нику | хро́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | хро́никой | хро́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | хро́нике | хро́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với хро́ника
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
хроника nghĩa là gì?
хроника (danh từ) nghĩa là sử biên niên, biên niên sử.
хроника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хро́ника (phiên âm Latinh xrónika, IPA [ˈxronʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.