хромосо́ма
Dấu sắc trên хромосо́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
хромосо́ма nghĩa là chất sinh sắt, nhiểm sắc thể.
Nghĩa của хромосо́ма
Danh từ
- Chất sinh sắt, nhiểm sắc thể.
Biến cách của хромосо́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | хромосо́ма | хромосо́мы |
| Sinh cách кого? чего? | хромосо́мы | хромосо́м |
| Tặng cách кому? чему? | хромосо́ме | хромосо́мам |
| Đối cách кого? что? | хромосо́му | хромосо́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | хромосо́мой | хромосо́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | хромосо́ме | хромосо́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
хромосома nghĩa là gì?
хромосома (danh từ) nghĩa là chất sinh sắt, nhiểm sắc thể.
хромосома đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là хромосо́ма (phiên âm Latinh xromosóma, IPA [xrəmɐˈsomə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.